chỉnh lí
Định nghĩa
- Động từ:
- Sắp xếp lại cho có trật tự, hợp lý hơn: "chỉnh lí" là hành động sắp xếp, sửa đổi một sự vật, sự việc hoặc tài liệu để làm cho nó trở nên ngăn nắp, dễ hiểu hoặc phù hợp hơn với mục đích sử dụng.
- Sửa chữa, điều chỉnh: "chỉnh lí" cũng có nghĩa là tiến hành sửa chữa, chỉnh sửa những sai sót hoặc bất hợp lý trong một tác phẩm, văn bản, hoặc bộ máy.
Ví dụ sử dụng
Sắp xếp lại cho có trật tự:
- Chúng tôi cần chỉnh lí lại tài liệu lưu trữ trong kho. (Chúng tôi cần sắp xếp lại tài liệu trong kho để dễ tìm kiếm.)
- Cô ấy đang chỉnh lí giáo trình cho năm học mới. (Cô ấy đang sửa đổi và sắp xếp lại giáo trình cho phù hợp.)
Sửa chữa, điều chỉnh:
- Nhà văn đã chỉnh lí bản thảo trước khi gửi nhà xuất bản. (Nhà văn đã sửa chữa và điều chỉnh bản thảo cho hoàn chỉnh.)
- Kỹ thuật viên chỉnh lí máy móc để đảm bảo hoạt động ổn định. (Kỹ thuật viên sửa chữa và điều chỉnh máy móc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chỉnh lí hệ thống": sắp xếp hoặc sửa chữa một hệ thống (như hệ thống quản lý, hệ thống máy tính) để nó hoạt động hiệu quả hơn.
- Công ty đã chỉnh lí hệ thống nhân sự để tăng năng suất. (Công ty đã sắp xếp lại nhân sự để làm việc hiệu quả hơn.)
"chỉnh lí văn bản": sửa đổi nội dung và hình thức của văn bản cho chính xác và dễ hiểu.
- Luật sư chỉnh lí văn bản hợp đồng trước khi ký kết. (Luật sư sửa đổi hợp đồng để đảm bảo tính pháp lý.)
Biến thể và từ gần giống
Chỉnh lý (động từ): là cách viết khác, ít phổ biến hơn nhưng cùng nghĩa.
- Cần chỉnh lý lại số liệu thống kê. (Cần sắp xếp lại số liệu thống kê.)
Sửa chữa (động từ): tập trung vào việc khắc phục hư hỏng hoặc sai sót, không nhất thiết phải sắp xếp lại.
- Anh ấy sửa chữa chiếc xe đạp bị hỏng. (Anh ấy khắc phục hư hỏng của xe đạp.)
Từ đồng nghĩa
- Sắp xếp: đặt mọi thứ vào đúng vị trí hoặc thứ tự.
- Chỉnh sửa: sửa đổi để làm cho đúng hoặc tốt hơn.
- Điều chỉnh: thay đổi một chút để phù hợp với yêu cầu.
Thành ngữ liên quan
- Chỉnh lí lại bộ máy: sắp xếp lại cơ cấu tổ chức hoặc nhân sự để hoạt động hiệu quả hơn.
- Chính phủ chỉnh lí lại bộ máy hành chính để giảm thủ tục rườm rà. (Chính phủ sắp xếp lại tổ chức để làm việc nhanh hơn.)